Tính từ đuôi なN3
器用
きようkiyou
khéo léo
EN: skillful; skilful; adroit
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君は手先が器用だね。
Cậu khéo tay nhỉ.
- マックスは手先が器用だ。
Max khéo tay.
Mẫu câu có từ này
- 〜ようがない— Không có cách nào để ~
みちがわからなくて行きようがない。Không biết đường nên không cách nào đi được.
Thử ngay
器用 nghĩa là gì?
