Danh từN4
君
きみkimi
cậu
EN: you; buddy; pal
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この本はきみのだよ。
Quyển sách này là của cậu đấy.
- 悪いのはきみのほうだ。
Người sai là phía cậu đấy.
Thử ngay
君 nghĩa là gì?
きみkimi
cậu
EN: you; buddy; pal
Quyển sách này là của cậu đấy.
Người sai là phía cậu đấy.
君 nghĩa là gì?