Tính từ đuôi なN3
奇妙
きみょうkimyou
Kì lạ
EN: strange; odd; peculiar
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の行動は時々奇妙だ。
Hành động của anh ta đôi khi kì lạ.
- 奇妙な噂がたっている。
Có tin đồn kì lạ đang lan truyền.
Thử ngay
奇妙 nghĩa là gì?
きみょうkimyou
Kì lạ
EN: strange; odd; peculiar
Hành động của anh ta đôi khi kì lạ.
Có tin đồn kì lạ đang lan truyền.
奇妙 nghĩa là gì?