Động từN3
感心
かんしんkanshin
thán phục
EN: admiration; being impressed
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 君の色に対する好みは感心しない。
Gu thẩm mỹ về màu sắc của cậu không đáng thán phục lắm.
- 私は君の仕事に非常に感心しています。
Tôi rất thán phục công việc của bạn.
Thử ngay
感心 nghĩa là gì?
