Danh từN3
感じ
かんじkanji
cảm giác
EN: feeling; sense; impression
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 右目が熱い感じです。
Cảm thấy mắt phải rất nóng.
- どんな感じですか先生?
Thế nào rồi thưa thầy?
Thử ngay
感じ nghĩa là gì?
かんじkanji
cảm giác
EN: feeling; sense; impression
Cảm thấy mắt phải rất nóng.
Thế nào rồi thưa thầy?
感じ nghĩa là gì?