Kaku Coach
Danh từN3

値ね

ねne

giá cả

EN: price; cost

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 値あたいは下がさがらないでしょう。

    Giá chắc là không giảm đâu nhỉ.

  • この本ほんはもっと安やすい値あたいで買かった。

    Cuốn sách này tôi mua với giá rẻ hơn.

Thử ngay

値 nghĩa là gì?