Động từN3
ぴったり
pittari
vừa vặn
EN: tightly; closely
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 服がぴったり合っていた。
Bộ quần áo vừa khít.
- 彼はその仕事にぴったりだ。
Anh ấy rất hợp với công việc đó.
Thử ngay
ぴったり nghĩa là gì?
pittari
vừa vặn
EN: tightly; closely
Bộ quần áo vừa khít.
Anh ấy rất hợp với công việc đó.
ぴったり nghĩa là gì?