Tính từ đuôi なN3
近視
きんしkinshi
cận thị
EN: myopia; shortsightedness; nearsightedness
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はあんな小さい字が読めるのだから近視どころではない。
Anh ấy đọc được chữ nhỏ như thế thì không phải cận thị thường.
- 私は近視なので、あの看板に何が書いてあるか分からない。
Tôi bị cận thị nên không biết tấm bảng kia viết gì.
Mẫu câu có từ này
- せめて〜— Ít nhất thì cũng ~
せめてすこしはちょきんしたいです。Ít nhất tôi cũng muốn tiết kiệm một chút.
Thử ngay
近視 nghĩa là gì?
