Kaku Coach
Mẹo nhớTai (耳) nghe tiếng (音) giáo (戈) va — người canh gác giữ chức, CHỨC là chức vụ.

Tai (耳) nghe tiếng (音) giáo (戈) va — người canh gác giữ chức, CHỨC là chức vụ.

  • 耳cái tai
  • 音âm thanh
  • 戈ngọn giáo

Luyện viết chữ 職

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 職

Cách đọc

Âm On
ショク、ソク(trong từ ghép)

Nghĩa

chức vụ, nghề nghiệp

Thứ tự nét — 18 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 職

    しょく — nghề nghiệp

  • 就職

    しゅうしょく — xin được việc

  • 職業

    しょくぎょう — nghề nghiệp

  • 職人

    しょくにん — thợ thủ công

Câu ví dụ

  • 彼かれは職しょく探さがしに忙いそがしい。

    Anh ấy bận rộn tìm việc.

  • 来年らいねんしゅうしょくします。

    Năm sau tôi sẽ đi làm.

Các chữ cùng bộ 耳 (tai)

Xem trang bộ 耳 →