Trạng từN1
ちょくちょく
chokuchoku
thường xuyên
EN: often; frequently; now and then
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- だってお隣さんだし。ちょくちょくお邪魔するから。
Vì là nhà hàng xóm mà. Tôi sẽ sang chơi thường xuyên.
Thử ngay
ちょくちょく nghĩa là gì?
chokuchoku
thường xuyên
EN: often; frequently; now and then
Vì là nhà hàng xóm mà. Tôi sẽ sang chơi thường xuyên.
ちょくちょく nghĩa là gì?