Kaku Coach
Động từN1

費ついやす

ついやすtsuiyasu

tiêu tốn

EN: to spend; to expend; to consume

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 学がく生せいは多おおくの時じ間かんを勉べん学がくに費ついやす。

    Học sinh dành nhiều thời gian cho việc học.

  • 出で来きる限かぎりの時じ間かんは読書に費ついやす。

    Dành toàn bộ thời gian có thể cho việc đọc sách.

Thử ngay

費やす nghĩa là gì?