Kaku Coach
Trạng từN1

ちらっと

chiratto

thoáng qua

EN: at a glance; by accident

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはちらっと時計とけいを見みた。

    Anh ấy thoáng nhìn đồng hồ.

  • 私わたしは彼かの女じょをちらっと見かけみかけた。

    Tôi thoáng thấy cô ấy.

Thử ngay

ちらっと nghĩa là gì?