Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

通つう常じょう

つうじょうtsuujou

thông thường

EN: usual; ordinary; normal

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 通常つうじょうの謝しゃ辞じを含みます。

    Bao gồm lời cảm ơn thông thường.

  • 彼かれは通常つうじょうの料りょう金きんの2倍ばい払はらった。

    Anh ấy trả gấp đôi giá thông thường.

Thử ngay

通常 nghĩa là gì?