Tính từ đuôi なN1
単独
たんどくtandoku
đơn độc
EN: sole; single; solo
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 不幸は単独でやってこない。
Họa vô đơn chí.
- 不幸は決して単独では来ない。
Tai họa không bao giờ đến đơn độc.
Thử ngay
単独 nghĩa là gì?
たんどくtandoku
đơn độc
EN: sole; single; solo
Họa vô đơn chí.
Tai họa không bao giờ đến đơn độc.
単独 nghĩa là gì?