Động từN1
志向
しこうshikou
chí hướng
EN: intention; aim; preference (for)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その会社の強さは未来志向の戦略によって生みだされている。
Sức mạnh của công ty đó được tạo ra bởi chiến lược hướng tới tương lai.
- 過去を志向する社会では、人々は過去と伝統にいつまでもこだわり続ける。
Trong xã hội hướng về quá khứ, con người ta cứ mãi chấp vấn quá khứ và truyền thống.
Thử ngay
志向 nghĩa là gì?
