Tính từ đuôi なN1
不審
ふしんfushin
bất thường, đáng ngờ
EN: doubt; suspicion; question
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 警官が不審な歩行者をじっと見つめていた。
Cảnh sát đang chăm chú nhìn kẻ tình nghi đi bộ.
- 不審な人をみかけたら警察に知らせてください。
Nếu thấy người khả nghi, hãy báo cho cảnh sát.
Thử ngay
不審 nghĩa là gì?
