Tính từ đuôi なN1
先
せんsen
trước
EN: former; previous; old
Tình huống · Học chữ số
Học viên hỏi thầy giáo cách đọc chữ số.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- まだ先は長い。
Đường phía trước hãy còn dài.
- 後悔先に立たず。
Hối hận thì đã muộn.
Mẫu câu có từ này
- 〜でしょうか— Không biết có phải ~ không
この先生はきびしいでしょうか。Không biết thầy này có nghiêm không nhỉ?
- 〜とおりに— Đúng như ~
先生がいったとおりに書いてください。Hãy viết đúng như thầy đã nói.
- 〜ように言います— Bảo ai đó làm ~ (gián tiếp)
先生はしずかにするように言いました。Thầy bảo giữ trật tự.
Thử ngay
先 nghĩa là gì?
