Danh từN5
テープレコーダー
teepurekoodaa
máy ghi âm
EN: tape recorder
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- このテープレコーダーは4万円しました。
Chiếc máy ghi âm này có giá 40.000 yên.
- テープレコーダーは有用な教具です。
Máy ghi âm là thiết bị dạy học hữu ích.
Thử ngay
テープレコーダー nghĩa là gì?
