Danh từN5
図書館
としょかんtoshokan
Thư viện
EN: library
Tình huống · Bài tập và bài kiểm tra
Hai bạn nói về bài tập và bài kiểm tra.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ては いけません— Không được ~ (cấm)
としょかんではなしてはいけません。Không được nói chuyện trong thư viện.
- 〜あとで— Sau khi ~
じゅぎょうのあとで、としょかんへいきます。Sau giờ học tôi đến thư viện.
- よく〜ます— Thường xuyên ~ / giỏi ~
わたしはよくとしょかんへいきます。Tôi hay đến thư viện.
Thử ngay
図書館 nghĩa là gì?
