Danh từN5
宿題
しゅくだいshukudai
bài tập về nhà
EN: homework; assignment
Tình huống · Bạn khỏe không?
Aki và Ken gặp nhau ở trường buổi sáng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 宿題で忙しい。
Bận rộn với bài tập về nhà.
- 宿題手伝って。
Giúp tôi làm bài tập về nhà với.
Mẫu câu có từ này
- 〜てから— Sau khi ~ thì ~
しゅくだいをしてからねます。Làm bài tập xong tôi đi ngủ.
- もう〜ました— Đã ~ rồi
しゅくだいはもうおわりました。Bài tập đã xong rồi.
- まだ〜ていません— Vẫn chưa ~
しゅくだいはまだおわっていません。Bài tập vẫn chưa xong.
Thử ngay
宿題 nghĩa là gì?
