Kaku Coach
Động từN5

授じゅ業ぎょう

じゅぎょうjugyou

giờ học

EN: lesson; class; teaching

Tình huống · Mượn vở

Ken mượn vở của Mai vì hôm qua nghỉ học.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 授じゅ業ぎょうに遅おくれるよ。

    Sẽ bị trễ giờ học đấy.

  • 彼かれは授じゅ業ぎょうを休やすんだ。

    Anh ấy nghỉ học.

Mẫu câu có từ này

  • 〜あとで— Sau khi ~

    じゅぎょうのあとで、としょかんへいきます。Sau giờ học tôi đến thư viện.

Thử ngay

授業 nghĩa là gì?