Kaku Coach
Động từN5

要いる

いるiru

cần

EN: to be needed; to be necessary; to be required

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あの病びょう院いんは予よ約やくがいるよ。

    Bệnh viện đó cần đặt lịch trước.

  • 私わたしの仕し事ごとには手て助だすけがいる。

    Công việc của tôi cần sự giúp đỡ.

Thử ngay

要る nghĩa là gì?