Danh từN5
五つ
いつつitsutsu
năm cái
EN: five
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女はケーキを五つに分けた。
Cô ấy chia bánh thành năm cái.
- この箱にはリンゴが五つ入っている。
Trong hộp này có năm quả táo.
Thử ngay
五つ nghĩa là gì?
いつつitsutsu
năm cái
EN: five
Cô ấy chia bánh thành năm cái.
Trong hộp này có năm quả táo.
五つ nghĩa là gì?