Tính từ đuôi なN5
同じ
おなじonaji
giống nhau
EN: same; identical; equal
Tình huống · Nhận lời nhắn qua điện thoại
Lễ tân công ty Sakura nhận điện thoại và ghi lời nhắn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- おなじ間違いを繰り返すな。
Đừng lặp lại lỗi tương tự.
- 彼らが殺したえじきの数はおなじだった。
Số con mồi họ giết là như nhau.
Thử ngay
同じ nghĩa là gì?
