Tính từ đuôi いN5
多い
おおいooi
nhiều
EN: many; numerous; a lot
Tình huống · Rủ vào câu lạc bộ
Aki rủ Hùng vào câu lạc bộ tennis của trường.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 乗組員が多い。
Có nhiều thủy thủ đoàn.
- 冬は火事が多い。
Mùa đông có nhiều vụ cháy.
Thử ngay
多い nghĩa là gì?
