Tính từ đuôi なN5
色々
いろいろiroiro
nhiều loại, đa dạng
EN: various; a variety of; all sorts of
Tình huống · Đồng nghiệp chuyển công tác
Hai đồng nghiệp bàn tặng quà cho người sắp chuyển công tác.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 先生にもいろいろある。
Giáo viên cũng có nhiều loại.
- コーヒーにもいろいろある。
Cà phê cũng có nhiều loại.
Thử ngay
色々 nghĩa là gì?
