Danh từN5
店
みせmise
Cửa hàng
EN: store; shop; establishment
Tình huống · Phỏng vấn làm thêm
Lan đi phỏng vấn làm thêm ở nhà hàng.
Ví dụ· 3 câu
- みせでパンをかいます。
Tôi mua bánh mì ở cửa hàng.
- 彼は店に行った。
Anh ấy đã đến cửa hàng.
- 店は7時に閉まる。
Cửa hàng đóng cửa lúc 7 giờ.
Thử ngay
店 nghĩa là gì?
