Kaku Coach
Danh từN5

お金かね

おかねokane

Tiền

EN: money

Tình huống · Rủ đi liên hoan sau giờ làm

Đàn chị rủ đồng nghiệp đi liên hoan sau giờ làm.

Ví dụ· 3 câu

  • おかねがありません。

    Tôi không có tiền.

  • ぼくはお金かねがいる。

    Tôi cần tiền.

  • お金かねは何なんでもする。

    Có tiền là làm được mọi thứ.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

お金 nghĩa là gì?