Kaku Coach
Động từN5

聞きく

きくkiku

Nghe

EN: to hear

Tình huống · Hỏi về kỳ thi JLPT

Học viên hỏi thầy giáo về kỳ thi năng lực tiếng Nhật.

Dùng thế nào

Hai nghĩa: nghe (nhạc, tiếng) và hỏi (người khác). Hỏi ai thì [người] に ききます.

Nói sao cho đúng người

  • Thân mật · Đang xemきくThể từ điển, bạn bè.
  • Lịch sựききますHầu hết mọi lúc.
  • Khiêm nhườngうかがいますMình hỏi / nghe người trên nói.

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. NgheNghe nhạc, nghe tin, nghe giảng.

    おんがくをききます。

    Tôi nghe nhạc.

  2. 2. HỏiHỏi người khác thông tin.

    せんせいにききます。

    Tôi hỏi thầy giáo.

Ví dụ· 3 câu

  • にほんごをききます。

    Tôi nghe tiếng Nhật.

  • なんで聞きくの?

    Sao lại hỏi vậy?

  • 一いっ曲きょく聞きくか。

    Nghe một bài nhé.

Thử ngay

聞く nghĩa là gì?