Tính từ đuôi いN5
難しい
むずかしいmuzukashii
Khó
EN: difficult; hard; troublesome
Tình huống · Lâu rồi không gặp
Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.
Ví dụ· 3 câu
- にほんごはあまりむずかしくないです。
Tiếng Nhật không khó lắm.
- フランス語を学ぶのはむずかしい。
Học tiếng Pháp thật khó.
- 彼の機嫌を取るのは難しい。
Làm anh ấy vui thật khó.
Mẫu câu có từ này
- 〜が、〜— ~ nhưng ~
にほんごはむずかしいですが、たのしいです。Tiếng Nhật khó nhưng vui.
- でも— Nhưng mà
にほんごはむずかしいです。でも、おもしろいです。Tiếng Nhật khó. Nhưng mà thú vị.
Thử ngay
難しい nghĩa là gì?
