Kaku Coach
Tính từ đuôi いN5

面おも白しろい

おもしろいomoshiroi

Thú vị

EN: interesting; fascinating; intriguing

Tình huống · Lâu rồi không gặp

Mai gặp lại Naoki sau một thời gian dài.

Ví dụ· 3 câu

  • このほんはおもしろいです。

    Quyển sách này thú vị.

  • テニスをするのはおもしろい。

    Chơi tennis thật thú vị.

  • それはおもしろいニュースだ。

    Đó là một tin tức thú vị.

Mẫu câu có từ này

  • とても〜です— Rất ~

    このほんはとてもおもしろいです。Cuốn sách này rất thú vị.

  • でも— Nhưng mà

    にほんごはむずかしいです。でも、おもしろいです。Tiếng Nhật khó. Nhưng mà thú vị.

Thử ngay

面白い nghĩa là gì?