Kaku Coach
Tính từ đuôi いN5

楽たのしい

たのしいtanoshii

Vui vẻ

EN: enjoyable; fun; pleasant

Tình huống · Mùa yêu thích

Hai người bạn nói về mùa mình thích.

Ví dụ· 3 câu

  • にほんごはたのしいです。

    Tiếng Nhật thật vui.

  • 楽たのしい旅たびを。

    Chúc một chuyến đi vui vẻ.

  • 人じん生せいは楽たのしい。

    Cuộc sống thật vui vẻ.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

楽しい nghĩa là gì?