Kaku Coach
Danh từN5

午ご後ご

ごごgogo

Buổi chiều

EN: afternoon; p.m.

Tình huống · Tìm phòng thuê

Minh đi tìm phòng thuê ở công ty bất động sản.

Ví dụ· 3 câu

  • ごご、ともだちとはなします。

    Buổi chiều tôi nói chuyện với bạn.

  • 午ご後ご二時じです。

    Bây giờ là 2 giờ chiều.

  • 午ご後ごは休やすみだった。

    Buổi chiều đã được nghỉ.

Thử ngay

午後 nghĩa là gì?