Danh từN5
夜
よるyoru
Buổi tối
EN: night; evening
Tình huống · Hàng xóm ồn ào
Ken lên phòng trên nói chuyện với hàng xóm về tiếng ồn.
Ví dụ· 3 câu
- よるほんをよみます。
Buổi tối tôi đọc sách.
- 私はよる六時に散歩をします。
Tôi đi dạo lúc sáu giờ tối.
- あなたは夜よく寝れませんか。
Tối nay bạn ngủ không ngon phải không?
Thử ngay
夜 nghĩa là gì?
