Kaku Coach
Danh từN5

昼ひる

ひるhiru

Buổi trưa

EN: noon; midday

Tình huống · Ngày nghỉ của gia đình

Hai người bạn nói về ngày Chủ nhật.

Ví dụ· 3 câu

  • ひるごはんをたべます。

    Buổi trưa tôi ăn cơm.

  • 彼かの女じょは昼ひるごろ現れあらわれた。

    Cô ấy xuất hiện vào khoảng giữa trưa.

  • 昼ひるのツアーはありますか。

    Có chuyến tham quan buổi trưa không?

Thử ngay

昼 nghĩa là gì?