Kaku Coach
Danh từN5

朝あさ

あさasa

Buổi sáng

EN: morning

Tình huống · Một ngày của tôi

Mai kể về một ngày của mình.

Ví dụ· 3 câu

  • あさパンをたべます。

    Buổi sáng tôi ăn bánh mì.

  • 朝あさの八時ときです。

    Là 8 giờ sáng.

  • 朝あさに弱よわいんです。

    Tôi yếu vào buổi sáng.

Thử ngay

朝 nghĩa là gì?