Danh từN5
天気
てんきtenki
Thời tiết
EN: weather
Tình huống · Lời chào trong ngày
Hai người hàng xóm chào nhau vào buổi sáng, buổi trưa và buổi tối.
Ví dụ· 3 câu
- あしたのてんきはどうですか。
Thời tiết ngày mai thế nào?
- 天気は上々だ。
Thời tiết rất tốt.
- そっちの天気は?
Thời tiết bên đó thế nào?
Thử ngay
天気 nghĩa là gì?
