Danh từN5
山
やまyama
Núi
EN: mountain; hill
Tình huống · Hỏi thầy về chữ Hán
Học viên hỏi thầy giáo về chữ Hán.
Ví dụ· 3 câu
- あのやまはたかいですね。
Ngọn núi kia cao nhỉ.
- その山は人気がある。
Ngọn núi đó rất nổi tiếng.
- その山には木がない。
Ngọn núi đó không có cây.
Thử ngay
山 nghĩa là gì?
