Kaku Coach
Danh từN5

雨あめ

あめame

Mưa

EN: rain

Tình huống · Nói chuyện thời tiết

Hai đồng nghiệp nói chuyện về thời tiết.

Ví dụ· 3 câu

  • きょうはあめです。

    Hôm nay trời mưa.

  • 雨あめらしい。

    Có vẻ trời mưa.

  • また雨あめだ。

    Lại mưa nữa rồi.

Thử ngay

雨 nghĩa là gì?