Danh từN5
川
かわ
Sông
EN: good story; beautiful story; heartwarming story
Tình huống · Hỏi thầy về chữ Hán
Học viên hỏi thầy giáo về chữ Hán.
Ví dụ
- このかわはおおきいです。
Con sông này to.
Thử ngay
川 nghĩa là gì?
かわ
Sông
EN: good story; beautiful story; heartwarming story
Tình huống · Hỏi thầy về chữ Hán
Học viên hỏi thầy giáo về chữ Hán.
Con sông này to.
川 nghĩa là gì?