Tính từ đuôi いN5
大きい
おおきいookii
To, lớn
EN: big; large; great
Ví dụ· 3 câu
- わたしのいえはおおきくないです。
Nhà tôi không to.
- とても大きいね。
Lớn thật đấy nhỉ.
- ジョンは話が大きい。
John nói quá.
Mẫu câu có từ này
- 〜くて、〜— Vừa ~ vừa ~ (nối tính từ い)
にほんのほんはたかくておおきいです。Sách Nhật vừa đắt vừa to.
Thử ngay
大きい nghĩa là gì?
