Động từN5
書く
かくkaku
Viết
EN: to write; to compose; to pen
Tình huống · Hỏi đàn anh về hồ sơ xin việc
Đàn em hỏi đàn anh cách viết sơ yếu lý lịch.
Ví dụ· 3 câu
- なまえをかいてください。
Hãy viết tên của bạn.
- 書くものをくれ。
Cho tôi cái gì đó để viết.
- 書くことが何もないんだ。
Tôi không có gì để viết cả.
Thử ngay
書く nghĩa là gì?
