Kaku Coach
Động từN5

読よむ

よむyomu

Đọc

EN: to read

Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi

Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.

Ví dụ· 3 câu

  • まいにちほんをよみます。

    Ngày nào tôi cũng đọc sách.

  • そんな本ほん読よむな。

    Đừng đọc cuốn sách đó.

  • 本ほんを読よむ時じ間かんがない。

    Không có thời gian đọc sách.

Thử ngay

読む nghĩa là gì?