Kaku Coach
Động từN5

帰かえる

かえるkaeru

Về, trở về

EN: to return; to come home; to go home

Tình huống · Bữa sáng ở nhà

Buổi sáng ở nhà, mẹ và con trai nói chuyện.

Ví dụ· 3 câu

  • いえにかえります。

    Tôi về nhà.

  • 家いえに帰かえるよ。

    Tôi về nhà đây.

  • 7時じに帰かえるよ。

    Tôi sẽ về lúc 7 giờ.

Thử ngay

帰る nghĩa là gì?