Kaku Coach
Động từN5

食たべる

たべるtaberu

Ăn

EN: to eat

Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe

Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.

Dùng thế nào

Ăn. Nói với người lạ, thầy cô dùng たべます; mời người trên ăn thì dùng kính ngữ めしあがります.

Nói sao cho đúng người

  • Thân mật · Đang xemたべるThể từ điển, bạn bè.
  • Lịch sựたべますHầu hết mọi lúc.
  • Tôn kínhめしあがりますNói việc ăn của khách, thầy cô, cấp trên.
  • Khiêm nhườngいただきますNói việc ăn của mình một cách khiêm nhường.

Lỗi hay gặp: Nói việc ăn của CHÍNH MÌNH thì không dùng めしあがります — kính ngữ chỉ dành cho người khác.

Ví dụ· 3 câu

  • ごはんをたべます。

    Tôi ăn cơm.

  • 何か食たべるものがほしい。

    Tôi muốn ăn cái gì đó.

  • 今いまは食たべる気がきがしないんだ。

    Bây giờ tôi không muốn ăn.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

食べる nghĩa là gì?