Kaku Coach
Danh từN5

学がっ校こう

がっこうgakkou

Trường học

EN: school

Tình huống · Phỏng vấn làm thêm

Lan đi phỏng vấn làm thêm ở nhà hàng.

Ví dụ· 3 câu

  • がっこうはあそこです。

    Trường học ở đằng kia.

  • 今日は学がっ校こうがない。

    Hôm nay không đi học.

  • 学がっ校こうへ行きなさい。

    Hãy đến trường.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

学校 nghĩa là gì?