Tính từ đuôi いN5
美味しい
おいしいoishii
Ngon
EN: good(-tasting); nice; delicious
Ví dụ· 3 câu
- このパンはおいしいです。
Bánh mì này ngon.
- とてもおいしいよ。
Ngon lắm đó.
- 何がおいしいですか。
Món gì ngon vậy?
Mẫu câu có từ này
- 〜いです— Tính từ đuôi い làm vị ngữ
このパンはおいしいです。Bánh mì này ngon.
- 〜くて、〜— Vừa ~ vừa ~ (nối tính từ い)
このパンはやすくておいしいです。Bánh mì này vừa rẻ vừa ngon.
Thử ngay
美味しい nghĩa là gì?
