Động từN5
飲む
のむnomu
Uống
EN: to drink; to swallow; to take (medicine)
Dùng thế nào
Uống. Uống thuốc cũng dùng のむ (くすりをのむ), không dùng たべる.
Nói sao cho đúng người
- Thân mật · Đang xemのむThể từ điển, bạn bè.
- Lịch sựのみますHầu hết mọi lúc.
- Tôn kínhめしあがりますMời khách, người trên uống.
- Khiêm nhườngいただきますNói việc uống của mình, khi nhận đồ uống.
Lỗi hay gặp: Người Việt hay nói “ăn súp” — tiếng Nhật súp, canh miso đều dùng のむ.
Ví dụ· 3 câu
- まいにちおちゃをのみます。
Ngày nào tôi cũng uống trà.
- 乗るなら飲むな。
Nếu đã lái xe thì đừng uống rượu.
- 小川の水を飲む。
Uống nước suối.
Thử ngay
飲む nghĩa là gì?
