Danh từN5
御飯
ごはんgohan
Cơm
EN: cooked rice
Tình huống · Ngày nghỉ của gia đình
Hai người bạn nói về ngày Chủ nhật.
Ví dụ
- ごはんをたべます。
Tôi ăn cơm.
Mẫu câu có từ này
- 〜を〜ます— Trợ từ を — đánh dấu tân ngữ trực tiếp
ごはんをたべます。Tôi ăn cơm.
- 〜や〜など— ~ và ~ (liệt kê không đầy đủ)
パンやごはんをたべます。Tôi ăn bánh mì, cơm…
- それから— Sau đó
いえでごはんをたべます。それから、ほんをよみます。Tôi ăn cơm ở nhà. Sau đó tôi đọc sách.
Thử ngay
御飯 nghĩa là gì?
