Động từN5
お茶
おちゃocha
Trà
EN: tea (esp. green or barley)
Tình huống · Đến thăm nhà bạn
Bạn đến chơi nhà một người bạn.
Ví dụ· 3 câu
- おちゃをおねがいします。
Cho tôi trà nhé.
- お茶が一杯欲しい。
Tôi muốn một cốc trà.
- お茶を入れますよ。
Tôi sẽ pha trà nhé.
Mẫu câu có từ này
- 〜は いくらですか— Bao nhiêu tiền?
おちゃはいくらですか。Trà bao nhiêu tiền?
- 〜を〜ます— Trợ từ を — đánh dấu tân ngữ trực tiếp
まいにちおちゃをのみます。Ngày nào tôi cũng uống trà.
- 〜いです— Tính từ đuôi い làm vị ngữ
にほんのおちゃはおいしいです。Trà Nhật ngon.
Thử ngay
お茶 nghĩa là gì?
